Từ: 低三下四 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低三下四:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低三下四 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīsānxiàsì] thấp kém; thấp hèn; đê tiện; tồi。形容卑贱没有骨气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề
低三下四 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低三下四 Tìm thêm nội dung cho: 低三下四