Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 低三下四 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低三下四:
Nghĩa của 低三下四 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīsānxiàsì] thấp kém; thấp hèn; đê tiện; tồi。形容卑贱没有骨气。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |

Tìm hình ảnh cho: 低三下四 Tìm thêm nội dung cho: 低三下四
