Từ: 低息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低息 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīxī] lợi tức thấp。不高的利息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức
低息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低息 Tìm thêm nội dung cho: 低息