Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 低潮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīcháo] 1. triều xuống; nước ròng。在潮的一个涨落周期内,水面下降的最低潮位。
2. thoái trào; đi xuống。比喻事物发展过程中低落、停滞的阶段。
那时革命正处于低潮。
bấy giờ cách mạng đang trong giai đoạn thoái trào.
2. thoái trào; đi xuống。比喻事物发展过程中低落、停滞的阶段。
那时革命正处于低潮。
bấy giờ cách mạng đang trong giai đoạn thoái trào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 低
| đay | 低: | đay đảy; đay nghiến |
| đây | 低: | ai đấy; đây đó; giờ đây |
| đê | 低: | đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮
| rều | 潮: | củi rều |
| triều | 潮: | thuỷ triều |
| trào | 潮: | trào lên |
| xèo | 潮: | xèo xèo; xì xèo, lèo xèo |

Tìm hình ảnh cho: 低潮 Tìm thêm nội dung cho: 低潮
