Từ: 佐役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佐役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tá dịch
Người giúp việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佐

:phò tá
tớ:đầy tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
佐役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佐役 Tìm thêm nội dung cho: 佐役