Cao su chống va đập cửa

Từ: 何须 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何须:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 何须 trong tiếng Trung hiện đại:

[héxū] không cần; khỏi。用反问的语气表示不须要。
详情我都知道了,何须再说!
tình hình cụ thể tôi đã biết rồi, không cần phải nói nữa.
从这里走到车站,何须半个钟头?
từ đây đến trạm xe buýt, cần gì nửa tiếng phải không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)
何须 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何须 Tìm thêm nội dung cho: 何须