Từ: 余数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 余数 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúshù] số dư; số thừa。整数除法中,被除数未被除数整除所剩的大于0而小于除数的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
余数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 余数 Tìm thêm nội dung cho: 余数