Từ: 佛学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛学 trong tiếng Trung hiện đại:

[fóxué] Phật học。指佛教及其研究的学问。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
佛学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛学 Tìm thêm nội dung cho: 佛学