Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 玩火自焚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩火自焚:
Nghĩa của 玩火自焚 trong tiếng Trung hiện đại:
[wánhuǒzìfén] Hán Việt: NGOẠN HOẢ TỰ PHẦN
chơi với lửa có ngày chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay; gieo gió gặp bão。比喻干冒险或害人的勾当,最后受害的还是自己。
chơi với lửa có ngày chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay; gieo gió gặp bão。比喻干冒险或害人的勾当,最后受害的还是自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩
| ngoạn | 玩: | ngoạn mục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚
| phàn | 焚: | phàn nàn |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phừng | 焚: | phừng phừng |

Tìm hình ảnh cho: 玩火自焚 Tìm thêm nội dung cho: 玩火自焚
