Từ: 玩火自焚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩火自焚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玩火自焚 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánhuǒzìfén] Hán Việt: NGOẠN HOẢ TỰ PHẦN
chơi với lửa có ngày chết cháy; chơi dao có ngày đứt tay; gieo gió gặp bão。比喻干冒险或害人的勾当,最后受害的还是自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

phàn:phàn nàn
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phừng:phừng phừng
玩火自焚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玩火自焚 Tìm thêm nội dung cho: 玩火自焚