Từ: 卖弄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖弄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖弄 trong tiếng Trung hiện đại:

[mài·nong] khoe khoang; phô trương。有意显示、炫耀(自己的本领)。
卖弄小聪明。
khoe khôn.
别再在大伙儿跟前卖弄。
đừng khoe khoang trước mặt mọi người nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄

luồng:luồng nước
lòng:lòng khòng
lóng:nói lóng
lồng:lồng lộn
lộng:lộng quyền
lụng:làm lụng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
卖弄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖弄 Tìm thêm nội dung cho: 卖弄