Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phật lão
Phật 佛 và Lão Tử 老子.Phật giáo 佛教 và Đạo giáo 道教.
Nghĩa của 佛老 trong tiếng Trung hiện đại:
[fólǎo] Phật giáo và Đạo giáo; Phật và Lão Tử。佛和老子。也指佛教和道教。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 佛老 Tìm thêm nội dung cho: 佛老
