Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác cổ
Làm ra người thiên cổ. Uyển từ để nói là chết. ☆Tương tự:
khứ thế
世,
thệ thế
世.Không theo quy tắc có sẵn, tự làm ra thể lệ mới.
◇Cựu Đường Thư 書:
Thượng viết: Tự ngã tác cổ, khả hồ?
曰: 古, 乎? (Cao Tông kỉ hạ 下) Vua nói: Tự ta tạo ra lệ mới, có được không?

Nghĩa của 作古 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuògǔ] qua đời; mất; chết; thành người thiên cổ。婉辞,去世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
作古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作古 Tìm thêm nội dung cho: 作古