tác cổ
Làm ra người thiên cổ. Uyển từ để nói là chết. ☆Tương tự:
khứ thế
去世,
thệ thế
逝世.Không theo quy tắc có sẵn, tự làm ra thể lệ mới.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書:
Thượng viết: Tự ngã tác cổ, khả hồ?
上曰: 自我作古, 可乎? (Cao Tông kỉ hạ 高宗紀下) Vua nói: Tự ta tạo ra lệ mới, có được không?
Nghĩa của 作古 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 作古 Tìm thêm nội dung cho: 作古
