Chữ 乎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 乎, chiết tự chữ HÔ, HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乎:

乎 hồ, hô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 乎

Chiết tự chữ hô, hồ bao gồm chữ 丿 丷 一 亅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

乎 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 丷, 一, 亅
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • bát
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quyết
  • hồ, hô [hồ, hô]

    U+4E4E, tổng 5 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu1, hu2;
    Việt bính: fu1 fu4 wu4
    1. [幾乎] cơ hồ 2. [似乎] tự hồ;

    hồ, hô

    Nghĩa Trung Việt của từ 乎

    (Giới) Ở, vào.
    § Tương đương với ư
    .
    ◇Trang Tử : Ngô sanh hồ loạn thế (Nhượng vương ) Ta sinh ra vào đời loạn.
    ◇Chiến quốc sách : Trạc chi hồ tân khách chi trung, nhi lập chi hồ quần thần chi thượng , (Yên sách nhị ) Đề bạt ta ở trong hàng tân khách, mà đặt ở trên quần thần.

    (Trợ)
    Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn: chăng, không? Tương đương với mạ , ni .
    ◇Luận Ngữ : Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ? : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?

    (Trợ)
    Dùng ở cuối câu, để nhấn mạnh, hỏi vặn.
    ◇Luận Ngữ : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ? , (Học nhi ) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?

    (Trợ)
    Đặt ở cuối câu, dùng để kêu, gọi.
    ◇Luận Ngữ : Sâm hồ! Ngô đạo nhất dĩ quán chi (Lí nhân ) Anh Sâm ơi! Đạo của ta chỉ có một lẽ mà thông suốt cả.

    (Trợ)
    Đặt sau hình dung từ, biểu thị cảm thán, khen ngợi: thay, nhỉ, biết bao.
    ◇Luận Ngữ : Chu giám ư nhị đại, úc úc hồ văn tai , (Bát dật ) Tấm gương nhà Chu ở hai triều đại, rực rỡ văn vẻ biết bao!

    (Trợ)
    Đặt giữa câu, để làm thư hoãn ngữ khí.
    ◇Mạnh Tử : Sĩ phi vi bần dã, nhi hữu thì hồ vi bần , (Vạn Chương hạ ) Làm quan chẳng phải vì nghèo, nhưng cũng có khi vì nghèo.

    (Thán)
    Ôi.
    ◎Như: nguy nguy hồ cao vòi vọi vậy ôi!, tất dã chánh danh hồ! ắt vậy phải chánh cái danh vậy ôi!Một âm là .

    (Thán)
    Hỡi, ôi.
    § Cũng như .
    ◎Như: ô hô hỡi ơi!
    hồ, như "cơ hồ" (vhn)

    Nghĩa của 乎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hū]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 5
    Hán Việt: HỒ
    1. ư (trợ từ biểu thị nghi vấn)。助词,表示疑问,跟"吗"相同。
    2. có lẽ...chăng; phải chăng (biểu thị sự phỏng đoán)。助词,表示揣度,跟"吧"相同。
    成败兴亡之机,其在斯乎?
    cơ hội thành bại hay hưng vong có lẽ là ở chỗ này chăng?
    3. ở; ngoài; quá; vượt; với; đối với; so với (dùng sau động từ)。助词,动词后缀,作用跟"于"相同。
    在乎
    ở chỗ
    出乎意料
    ngoài dự liệu; quá bất ngờ.
    合乎规律
    hợp quy luật
    超乎寻常
    vượt mức bình thường.
    4. thay; quá (hậu tố của tính từ hay phó từ)。形容词或副词后缀。
    巍巍乎
    vòi vọi thay
    郁郁乎
    lịch sự thay
    确乎重要
    vô cùng quan trọng
    5. ôi; ơi (thán từ)。叹词,跟"啊"相同。
    天乎!
    Trời ơi!

    Chữ gần giống với 乎:

    , , , 𠂔, 𠂝,

    Chữ gần giống 乎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 乎 Tự hình chữ 乎 Tự hình chữ 乎 Tự hình chữ 乎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

    hồ:cơ hồ
    hổ: 
    乎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 乎 Tìm thêm nội dung cho: 乎