Cao su chống va đập cửa

Từ: 作物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác vật
Tạo vật, chủ tể của vạn vật.Vật nhà nông làm ra, cây trồng trọt.

Nghĩa của 作物 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòwù] cây trồng。农作物的简称。
大田作物
ruộng cây trồng.
经济作物
kinh tế trồng trọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
作物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作物 Tìm thêm nội dung cho: 作物