Từ: 作福 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作福:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác phúc
Làm điều tốt cho người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 福

phúc:phúc đức, làm phúc
phước:có phước
作福 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作福 Tìm thêm nội dung cho: 作福