Từ: 來緣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 來緣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lai duyên
Phật giáo dụng ngữ: Nhân duyên kiếp sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緣

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
來緣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 來緣 Tìm thêm nội dung cho: 來緣