Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 侈糜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侈糜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侈糜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐmí]
xa hoa lãng phí; hao tiền tốn của。奢侈浪费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侈

sẩy:sẩy tay, sẩy thai
xi:xi trẻ con (đái, ỉa)
:xú xí (tiêu xài); nói xí xô
xảy:xảy ra
xẩy:hết xẩy
xỉ:xa xỉ
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糜

mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
侈糜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侈糜 Tìm thêm nội dung cho: 侈糜