Nghĩa của 例规 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìguī] 1. cách làm cũ; cách làm thường lệ。沿袭下来一贯实行的规矩;惯例。
2. nộp tiền của theo kiểu cũ。旧时指按照惯例给的钱物。
交例规。
nộp tiền của theo kiểu cũ.
3. điều luật。法例规章。
2. nộp tiền của theo kiểu cũ。旧时指按照惯例给的钱物。
交例规。
nộp tiền của theo kiểu cũ.
3. điều luật。法例规章。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 例
| lề | 例: | lề thói |
| lể | 例: | kể lể |
| lệ | 例: | lệ thường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |

Tìm hình ảnh cho: 例规 Tìm thêm nội dung cho: 例规
