Từ: 依顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshùn] thuận theo; vâng theo。顺从。
他说得有理,也就依顺了他。
anh ấy nói rất có lý, cũng nên theo anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
依顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依顺 Tìm thêm nội dung cho: 依顺