Từ: 俄克拉何马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俄克拉何马:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 俄 • 克 • 拉 • 何 • 马
Nghĩa của 俄克拉何马 trong tiếng Trung hiện đại:
[ékèlāhémǎ] 1. Ô-cla-hô-ma; Âu-clơ-hâu-mơ; Aklahoma (năm 1907 được công nhận là tiểu bang 46 thuộc miền nam nước Mỹ, viết tắt làOK hoặc Okla.)。美国中南部的一个州。它于1907年被接纳为美国的第46个州。西班牙人道先探察了这一地 区,在1889年它对外开放,允许外来人居住。1890年,其西部地区组成俄克拉何马地区,它与印第安地区 合并构成了现在的俄克拉何马州。20世纪30年代的干旱尘爆迫使许多农民向西迁移成为流动劳工。俄克拉 何马城是其首府和最大的城市。
2. Oklahoma (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Oklahoma, cũng viết là Oklahoma City)。美国俄克拉何马州的首府和最大城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俄
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马