Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 俚歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俚歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俚歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐgē] dân ca。民间歌谣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俚

lia:hát thằng lia
lái:lái buôn
:lí (thuộc xã hội thấp)
:ca lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
俚歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俚歌 Tìm thêm nội dung cho: 俚歌