Từ: 鸿沟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸿沟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 鸿沟 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónggōu] hồng câu; khoảng cách (sông đào thời xưa, nay thuộc tỉnh Hà nam, ranh giới Hán - Sở ở Trung Quốc, thời xưa ví với ranh giới rõ ràng.)。古代运河,在今河南境内,楚汉相争时是两军对峙的临时分界。比喻明显的界线。
我们之间并不存在不可逾越的鸿沟。
giữa chúng mình không tồn tại khoảng cách nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟

câu:bích câu kì ngộ (ngòi nước)
鸿沟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸿沟 Tìm thêm nội dung cho: 鸿沟