Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 鸿沟 trong tiếng Trung hiện đại:
[hónggōu] hồng câu; khoảng cách (sông đào thời xưa, nay thuộc tỉnh Hà nam, ranh giới Hán - Sở ở Trung Quốc, thời xưa ví với ranh giới rõ ràng.)。古代运河,在今河南境内,楚汉相争时是两军对峙的临时分界。比喻明显的界线。
我们之间并不存在不可逾越的鸿沟。
giữa chúng mình không tồn tại khoảng cách nào.
我们之间并不存在不可逾越的鸿沟。
giữa chúng mình không tồn tại khoảng cách nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿
| hồng | 鸿: | chim hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟
| câu | 沟: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |

Tìm hình ảnh cho: 鸿沟 Tìm thêm nội dung cho: 鸿沟
