Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 保护色 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎohùsè] màu sắc tự vệ 。某些动物身上的颜色跟周围环境的颜色类似。不容易让别的动物发觉,这种颜色叫做保护色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 保护色 Tìm thêm nội dung cho: 保护色
