Từ: 保护鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保护鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保护鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎohùniǎo] chim được bảo vệ 。受人类保护,禁止随便捕杀的鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
保护鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保护鸟 Tìm thêm nội dung cho: 保护鸟