Từ: 俠女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俠女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hiệp nữ
Người con gái hành hiệp trượng nghĩa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俠

hiệp:hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
俠女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俠女 Tìm thêm nội dung cho: 俠女