lưỡng diện
Chỉ người có hai mặt trong thần thoại cổ.Hai cái không cùng phương hướng hoặc có phương hướng đối lại nhau.
◎Như:
ngã quân lưỡng diện giáp công, địch nhân phúc bối thụ địch
我軍兩面夾攻, 敵人腹背受敵.Hai bên.
◇Vương Kiến 王建:
Lưỡng diện hữu san sắc, Lục thì văn khánh thanh
兩面有山色, 六時聞磬聲 (Tân tu đạo cư 新修道居) Hai bên có cảnh núi, Sáu thời nghe tiếng khánh.Phản phúc vô thường.Hai phương diện đối lập của sự vật.
◎Như:
ngã môn yếu khán đáo vấn đề đích lưỡng diện
我們要看到問題的兩面 chúng ta phải xét tới hai phương diện đối lập của vấn đề.Mặt phải và mặt trái.
◎Như:
giá chủng y liệu lưỡng diện đích nhan sắc bất nhất dạng
這種衣料兩面的顏色不一樣 mặt phải và mặt trái thứ vải làm quần áo này màu sắc không như nhau.
Nghĩa của 两面 trong tiếng Trung hiện đại:
这张纸两面都写满了字。
tờ giấy này mặt trái mặt phải đều kín cả chữ.
2. hai nơi; hai phía; hai bên。两个方向或地方。
左右两面都是高山。
hai bên trái phải đều là núi cao.
3. tính hai mặt (của sự vật)。事物相对的两方面。
两面性。
tính hai mặt.
问题的两面我们都要看到。
chúng ta phải xem xét đến tính hai mặt của một vấn đề.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩
| lưỡng | 兩: | lưỡng lự |
| lạng | 兩: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 兩面 Tìm thêm nội dung cho: 兩面
