Từ: 横事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横事 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèngshì] tai hoạ; việc không lành; chuyện không may; tai vạ bất ngờ; tai bay vạ gió。凶事;横祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
横事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横事 Tìm thêm nội dung cho: 横事