Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 信任投票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信任投票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信任投票 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnrèntóupiào] bỏ phiếu tín nhiệm。资产阶级国家的议会,对内阁(即政府)实行监督的方式之一。议会在讨论组阁或政府政策时,可用投票方式表示对内阁信任或不信任。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
信任投票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信任投票 Tìm thêm nội dung cho: 信任投票