Từ: 信而有征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信而有征:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信而有征 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìn"éryǒuzhēng] tin tưởng và có bằng chứng。可靠而且有证据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
信而有征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信而有征 Tìm thêm nội dung cho: 信而有征