Từ: sống đông đúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống đông đúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sốngđôngđúc

Dịch sống đông đúc sang tiếng Trung hiện đại:

蕃息 《滋生众多; 繁殖增多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: đông

đông:phía đông, phương đông
đông:đông cô; mùa đông
đông:đông cứng
đông:đông cứng
đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
đông:phía đông, phương đông
đông:khí độc Rn
đông:khí độc Rn
đông:đông thống (nhức đầu)
đông𬏤: 
đông:đông (chất albumin)
đông:đông (chất albumin)
đông𨒟:đông đúc; đông như kiến
đông𬨮: 
đông:đông (chim nhỏ hót hay)
đông:đông (chim nhỏ hót hay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đúc

đúc𡓞:rèn đúc
đúc:đông đúc; đúc kết
đúc𢱝:rèn đúc
đúc𤒘:rèn đúc
đúc𥽪:bánh đúc
đúc:đúc khuôn; rèn đúc
đúc𨯹:đúc khuôn; rèn đúc
đúc𩟵:rèn đúc
đúc𬴓:(xương)
sống đông đúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sống đông đúc Tìm thêm nội dung cho: sống đông đúc