Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sống đông đúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sống đông đúc:
Dịch sống đông đúc sang tiếng Trung hiện đại:
蕃息 《滋生众多; 繁殖增多。》Nghĩa chữ nôm của chữ: sống
| sống | 𠸙: | sinh sống |
| sống | 𫪹: | sinh sống; cơm sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𤯩: | cơm sống |
| sống | 𤯨: | sinh sống |
| sống | 𪟤: | gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái) |
| sống | 𦡠: | xương sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𧚠: | sống áo |
| sống | 𩀳: | gà sống |
| sống | 𩩇: | xương sống |
| sống | 𩩖: | xương sống |
| sống | 𬴑: | xương sống |
| sống | : | xương sống |
| sống | 𪁇: | gà sống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đông
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |
| đông | 冻: | đông cứng |
| đông | 凍: | đông cứng |
| đông | 咚: | đông (tiếng đồ vật rơi) |
| đông | 東: | phía đông, phương đông |
| đông | 氡: | khí độc Rn |
| đông | 氭: | khí độc Rn |
| đông | 疼: | đông thống (nhức đầu) |
| đông | 𬏤: | |
| đông | 胨: | đông (chất albumin) |
| đông | 腖: | đông (chất albumin) |
| đông | 𨒟: | đông đúc; đông như kiến |
| đông | 𬨮: | |
| đông | 鸫: | đông (chim nhỏ hót hay) |
| đông | 鶇: | đông (chim nhỏ hót hay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đúc
| đúc | 𡓞: | rèn đúc |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |
| đúc | 𢱝: | rèn đúc |
| đúc | 𤒘: | rèn đúc |
| đúc | 𥽪: | bánh đúc |
| đúc | 鐲: | đúc khuôn; rèn đúc |
| đúc | 𨯹: | đúc khuôn; rèn đúc |
| đúc | 𩟵: | rèn đúc |
| đúc | 𬴓: | (xương) |

Tìm hình ảnh cho: sống đông đúc Tìm thêm nội dung cho: sống đông đúc
