Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giương cung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giương cung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giươngcung

Dịch giương cung sang tiếng Trung hiện đại:

《张满弓弩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giương

giương:giương cung; giương vây
giương:giương cung; giương vây
giương𢬥:giương cung; giương vây
giương𥆄:giương mắt
giương𥆀:giương cung; giương vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: cung

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
cung:cung chúc, cung kính
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tre vót làm gậy)
cung:cung (tiếng chân giẫm đất)
cung:cúc cung, cung cúc
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
giương cung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giương cung Tìm thêm nội dung cho: giương cung