Từ: 修好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修好:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修好 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūhǎo]
1. thân thiện hữu hảo (giữa các nước)。国与国间亲善友好。
2. làm việc thiện。行好;行善。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu
修好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修好 Tìm thêm nội dung cho: 修好