Từ: 樣樣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樣樣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dạng dạng
Các thứ, các loại. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Ngã tri đạo thập ma danh nhi! Dạng dạng đô thị hảo đích
兒! 的 (Đệ tứ thập nhất hồi) Tôi biết tên món gì mà gọi! Cái nào cũng ngon cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樣

dáng:bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ
dường: 
dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
nhàng:làng nhàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樣

dáng:bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ
dường: 
dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
nhàng:làng nhàng
樣樣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 樣樣 Tìm thêm nội dung cho: 樣樣