dạng dạng
Các thứ, các loại. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã tri đạo thập ma danh nhi! Dạng dạng đô thị hảo đích
我知道什麼名兒! 樣樣都是好的 (Đệ tứ thập nhất hồi) Tôi biết tên món gì mà gọi! Cái nào cũng ngon cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樣
| dáng | 樣: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |
| dường | 樣: | |
| dạng | 樣: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| nhàng | 樣: | làng nhàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 樣
| dáng | 樣: | bóng dáng, dáng dấp, dáng vẻ |
| dường | 樣: | |
| dạng | 樣: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
| nhàng | 樣: | làng nhàng |

Tìm hình ảnh cho: 樣樣 Tìm thêm nội dung cho: 樣樣
