Cao su chống va đập cửa

Từ: 修明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修明 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūmíng]
có kỷ cương (nền chính trị)。指政治清明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
修明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修明 Tìm thêm nội dung cho: 修明