Từ: 修订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修订 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūdìng]
sửa chữa; chỉnh lý (sách, kế hoạch...)。修改订正(书籍、计划等)。
修订教学计划。
chỉnh lý kế hoạch giảng dạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
修订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修订 Tìm thêm nội dung cho: 修订