Từ: 個人主義 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 個人主義:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 個 • 人 • 主 • 義
cá nhân chủ nghĩa
Chủ trương lấy cá nhân làm trung tâm, chỉ tôn trọng tự do cá nhân hay quyền lợi của cá nhân. ☆Tương tự:
bổn vị chủ nghĩa
本位主義. ★Tương phản:
tập thể chủ nghĩa
集體主義.
Nghĩa của 个人主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[gèrénzhǔyì] chủ nghĩa cá nhân; cá nhân chủ nghĩa。一切从个人出发,把个人利益放在集体利益之上,只顾自己,不顾别人的错误思想。个人主义是生产资料私有制的产物,是资产阶级世界观的核心。它的表现形式是多方面的, 如个人英雄主义、自由主义,本位主义等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 個
| cá | 個: | cá biệt; cá nhân; cá tính |
| cái | 個: | bò cái, chó cái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |