Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giả kì
Thời gian nghỉ việc.
Nghĩa của 假期 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàqī] kỳ nghỉ; thời gian nghỉ。放假或休假的时期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 期
| cờ | 期: | |
| kì | 期: | kì vọng; gắng làm cho kì được |
| kề | 期: | kê cận; kề cà |
| kỳ | 期: | kỳ vọng |

Tìm hình ảnh cho: 假期 Tìm thêm nội dung cho: 假期
