Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蜜腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜜腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜜腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìxiàn] tuyến mật。某些植物的花上分泌糖汁的腺。有的植物蜜腺长在雄蕊或雌蕊的基部,如白菜;有的植物蜜腺长在花冠上,如萝卜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜜

mất:Mất trái cây (mứt trái cây)
mật:mật ong
mứt:bánh mứt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
蜜腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜜腺 Tìm thêm nội dung cho: 蜜腺