Từ: 老牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎopái] 1. nhãn hiệu lâu đời; uy tín lâu năm; được tín nhiệm; danh tiếng; nổi tiếng từ xưa (nhãn hiệu)。(货品) 创制多年,质量好,被人信任的。
老牌产品。
sản phẩm danh tiếng.
2. người được tín nhiệm; người có uy tín。比喻资格老,人所公认的。
老牌殖民主义。
người được tín nhiệm trong chủ nghĩa thực dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi: 
bia: 
bài:bài vị
bìa:bìa sách; bìa rừng
bịa: 
bời:chơi bời; tơi bời
老牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老牌 Tìm thêm nội dung cho: 老牌