Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 老牌 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎopái] 1. nhãn hiệu lâu đời; uy tín lâu năm; được tín nhiệm; danh tiếng; nổi tiếng từ xưa (nhãn hiệu)。(货品) 创制多年,质量好,被人信任的。
老牌产品。
sản phẩm danh tiếng.
2. người được tín nhiệm; người có uy tín。比喻资格老,人所公认的。
老牌殖民主义。
người được tín nhiệm trong chủ nghĩa thực dân.
老牌产品。
sản phẩm danh tiếng.
2. người được tín nhiệm; người có uy tín。比喻资格老,人所公认的。
老牌殖民主义。
người được tín nhiệm trong chủ nghĩa thực dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌
| bi | 牌: | |
| bia | 牌: | |
| bài | 牌: | bài vị |
| bìa | 牌: | bìa sách; bìa rừng |
| bịa | 牌: | |
| bời | 牌: | chơi bời; tơi bời |

Tìm hình ảnh cho: 老牌 Tìm thêm nội dung cho: 老牌
