Từ: 主名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ danh
Mệnh danh, đặt tên.
◇Thư Kinh 經:
Chủ danh san xuyên
川 (Lữ hình 刑) Đặt tên cho núi sông.Tên họ của chủ phạm.Danh xưng, danh nghĩa thích đáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
主名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主名 Tìm thêm nội dung cho: 主名