Từ: 涂改 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涂改:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涂改 trong tiếng Trung hiện đại:

[túgǎi] xoá và sửa; xoá và sửa lại。抹去原来的字,重新写;用白粉涂在字或画上,重新写或画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涂

:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
đồ:đồ tất (phết sơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm
涂改 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涂改 Tìm thêm nội dung cho: 涂改