đăng thì
Đương thời, lúc đó. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đăng thì chúng nha đầu thính kiến Vương phu nhân tỉnh liễu, đô mang tiến lai
登時眾丫頭聽見王夫人醒了, 都忙進來 (Đệ tam thập hồi) Lúc đó bọn a hoàn thấy Vương phu nhân đã thức dậy, đều chạy đến.Tức thì, lập khắc. ◇Bắc Tề Thư 北齊書:
Thỉnh hốt nhiên lệnh đại khiếu, cổ táo quát thiên, tặc đại kinh, đăng thì tẩu tán
珽忽然令大叫, 鼓譟聒天, 賊大驚, 登時走散 (Tổ Thỉnh truyện 祖珽傳) (Tổ) Thỉnh bất thình lình ra lệnh hô lớn, reo hò ầm ĩ, quân giặc hoảng sợ, tức thì chạy tứ tán.
Nghĩa của 登时 trong tiếng Trung hiện đại:
说干就干,大家登时动起手来了。
nói làm là làm, mọi người liền bắt tay vào việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 時
| thà | 時: | thà rằng |
| thì | 時: | thì giờ; thì thầm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thời | 時: | thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 登時 Tìm thêm nội dung cho: 登時
