Cao su chống va đập cửa

Từ: 做媒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做媒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做媒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòméi] làm mối; làm mai。当媒人;给人介绍婚姻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai:mai mối
moi: 
môi:môi giới
mối:làm mối
mồi:chim mồi
mụ:bà mụ; mụ già
做媒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做媒 Tìm thêm nội dung cho: 做媒