Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 教益 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàoyì] điều bổ ích; thu được những điều bổ ích từ người khôn ngoan。受教导后得到的好处。
希望大家对我们的工作提出批评,使我们能够得到教益。
mong mọi người
g̣óp
ý kiến phê bình với công tác của chúng tôi, để chúng tôi có thể thu được những điều bổ ích thiết thực.
希望大家对我们的工作提出批评,使我们能够得到教益。
mong mọi người
g̣óp
ý kiến phê bình với công tác của chúng tôi, để chúng tôi có thể thu được những điều bổ ích thiết thực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 益
| ích | 益: | bổ ích, ích lợi; ích mẫu |
| ịch | 益: | ình ịch, ục ịch |

Tìm hình ảnh cho: 教益 Tìm thêm nội dung cho: 教益
