Chữ 烸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烸, chiết tự chữ HỔI, MỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烸:

烸

Đây là các chữ cấu thành từ này: 烸

烸

Chiết tự chữ 烸

Chiết tự chữ hổi, mồi bao gồm chữ 火 每 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

烸 cấu thành từ 2 chữ: 火, 每
  • 火 hoả, hỏa
  • 每 môi, mọi, mỗi, mủi
  • []

    U+70F8, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hai3;
    Việt bính: ;

    烸

    Nghĩa Trung Việt của từ 烸



    mồi, như "mồi lửa, cái mồi" (vhn)
    hổi, như "nóng hổi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 烸:

    㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 烸

    邩, 烮, 烣, 烤, 烥, 烦, 烧, 烨, 烩, 烪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烸 Tự hình chữ 烸 Tự hình chữ 烸 Tự hình chữ 烸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烸

    hổi烸:nóng hổi
    mồi烸:mồi lửa, cái mồi
    烸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烸 Tìm thêm nội dung cho: 烸