Từ: 捡破烂儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捡破烂儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捡 • 破 • 烂 • 儿

Nghĩa của 捡破烂儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnpòlànr] lượm ve chai; nhặt ve chai (nhặt phế phẩm trong đống rác)。捡取别人扔掉的废品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捡

kiểm捡:kiểm sài hoả (kiếm củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá破:phá tan
vỡ破:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂

lạn烂:xán lạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
捡破烂儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捡破烂儿 Tìm thêm nội dung cho: 捡破烂儿