Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 捡破烂儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捡破烂儿:
Nghĩa của 捡破烂儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnpòlànr] lượm ve chai; nhặt ve chai (nhặt phế phẩm trong đống rác)。捡取别人扔掉的废品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捡
| kiểm | 捡: | kiểm sài hoả (kiếm củi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烂
| lạn | 烂: | xán lạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 捡破烂儿 Tìm thêm nội dung cho: 捡破烂儿
