Cao su chống va đập cửa

Từ: 做寿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做寿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 做寿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshòu] chúc thọ; mừng thọ。(为老年人)做生日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ
做寿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做寿 Tìm thêm nội dung cho: 做寿