Từ: 做手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做手 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshǒu]
1. lấy ra; cầm ra。出手。
2. tay giỏi; tay cừ。能手;巧手。
3. lao động phổ thông; nhân công; người làm。人手。
做手不够用。
không đủ người làm.
4. người viết; nhà văn; tác giả。作者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
做手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做手 Tìm thêm nội dung cho: 做手