Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 打电报 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎdiànbào] 1. đánh điện báo; gửi điện báo。向...发送电报。
2. đánh cáp; đánh điện xuyên đại dương。通过海底电缆通信;发海底电缆电报。
2. đánh cáp; đánh điện xuyên đại dương。通过海底电缆通信;发海底电缆电报。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 打电报 Tìm thêm nội dung cho: 打电报
