Từ: 做爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò"ài] làm tình; giao hợp; ân ái。指人性交。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
做爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做爱 Tìm thêm nội dung cho: 做爱