Cao su chống va đập cửa
đình thực
Thức ăn ứ trong dạ dày, không tiêu hóa được.
§ Cũng gọi là
tồn thực
存食.
Nghĩa của 停食 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngshí] đầy bụng; ăn không tiêu; khó tiêu。食物停滞在胃里不消化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 停食 Tìm thêm nội dung cho: 停食
